Đăng Tin

bột bắp ấn độ hàn quốc 0986379129

Thông tin liên hệ
Công ty công ty quỳnh nguyên
Địa chỉ công ty 1267,ql1a ,phường thới an q12
Tên người đăng thuynguyen190294@gmail.com
Số điện thoại 0975194557
Loại tin Ngô
Thông tin sản phẩm
Giá : 13,500 / kg
Nội dung

1. ĐƯỜNG ACESULFAME K 0975.194.557 and 0986.379.129

Tên sản phẩm: Đường Acesulfame K
Tên gọi khác: Đường Ngọt
Công thức hóa học: C4H4KNO4S
Công dụng / Ứng dụng: 

Công dụng: Acesulfame K có độ ngọt cao, ngọt gấp 200 lần đường kính

Ghi chú: 

Qui cách:  Acesulfame K Khối lượng tịnh 25 kg/ thùng tròn hoặc thùng vuông. Nếu là thùng vuông thì bên ngoài  thùng là cacton, bên trong là bao nilông màu trắng

2. CARAMEL AAA 0975.194.557 and 0986.379.129

 Quy Cách : 25-30kg/thùng nhựa

Xuất xứ : MALAYSIA

* Dùng trong dược phẩm ,thực phẩm

Chất tạo màu caramen (150/E150) là chất lỏng, đậm đặc, màu nâu đậm, được từ phản ứng caramen hóa đường và được đóng thùng để dùng trong công nghiệp thực phẩm. Các loại đồ uống như nước cola, gia vị nước chấm, sử dụng màu caramen

3. High Fructose Corn Syrup 55% Hàn Quốc  0975.194.557 and 0986.379.129

Quy cách: 25kg/thùng

Nước sản xuất: Hàn Quốc , Trung Quốc

Hãng sản xuất:  DESANG

Đường Fructose Syrup là mộtloại đường có nguồn gốc tự nhiên, được chế biến từ tinh bột ngô. Có vị ngọtmát, đóng gói ở dạng syrup thuận tiện cho quá trình hòa tan và chế biến, dùngtrong sản xuất nước giải khát, kem, chocolate, bánh kẹo,...

4.  Axit citric - C6H8O7.H2O - Citric acid 0975.194.557 and 0986.379.129

Qui cách: 25kg/bao

Xuất xứ: Trung Quốc

Ngoại quan: Axit Citric có dạng Tinh thể trắng không màu, trong suốt, có vị chua đặc trưng

Axit citric là gì?

Axit citric có tên là acid citric monohydrate thường gọi axit chanh  là một loại axit hữu cơ yếu được tìm thấy trong các loại trái cây thuộc loại cam quít.

Axit citric tồn tại ở hai dạng ở nhiệt độ thường: dạng thứ nhất làmonohydrat có chứa một phân tử nước trong citric acid

được gọi là acid citric monohydrat hoặc bột chua, dạng thứ hai là dạng tinh thể màu trắng khan, tức là không chứa phân

tử nước nào trong axit citric được gọi là acid citric anhydroushay axit chanh khan.

Tác dụng của Axit citric

Trong vai trò của một phụ gia thực phẩm, axit chanh được sử dụng như là chất tạo hương vị và chất bảo quản trong thựcphẩm và đồ uống đặc biệt là các loại đồ uống nhẹ. Citric acidđược ký hiệu bằng một số R là E330.

Khả năng của axit citric trong chelat các kim loại làm cho nó trở thành hữu ích trong xà phòng và các loại bột giặt giúp làm mềm nước.

Axit citric được sử dụng trong công nghệ sinh học và công nghệ dược phẩm để thụ động hóa các hệ thống ống dẫn cần độ tinh khiết cao .

Axit citric là thành phần hoạt hóa trong một số dung dịch tẩy rửa vệ sinh nhà bếp và phòng tắm.

Axit citric được sử dụng phổ biến như là chất đệm để làm tăng độ hòa tan của heroin  nâu.

Axit Citric cũng có thể thêm vào kem để giữ cho các giọt mỡ nhỏ tách biệt nhau cũng như thêm vào các công thức chế biến nước chanh tươi tại chỗ.

Axit citric cũng dùng nhiều trong sản xuất rượu vang như là chất thay thế hay bổ sung khi các loại quả chứa ít hay không có độ chua tự nhiên được sử dụng.

Axit citric cũng được sử dụng như là nước rửa lần hai trong xử lý phim chụp ảnh.

Axit citric cũng được sử dụng như là tác nhân làm chín chính trong các công đoạn đầu tiên trong sản xuất phó mát mozzarella.

5.Aspartame 0975.194.557 and 0986.379.129

 Aspartame có thể kết tinh, bột màu trắng, không mùi. Độ ngọt của aspartame cao gấp 200 – 300 lần so với đường mía. Do vậy, chỉ cần một lượng rất nhỏ aspartame cũng cho độ ngọt tương đương như sử dụng bình thường. Tuy nhiên, vị ngọt của của aspartame thì hơi khác với vị ngọt của đường saccharose, chậm hơn lúc đầu, nhưng lại kéo dài lâu hơn, để lại vị ngọt lâu trong miệng. Nếu phối trộn aspartame với acesulfame potassium (acesulfame K) thì cho vị ngọt giống như đường và ngọt hơn đường, nên aspartame thường được dùng kết hợp với acesulfame.

6. NaCl - MUỐI NATRI CLORUA (THÁI LAN) 0975.194.557 and 0986.379.129

Ngoại quan: Dạng bột tinh thể màu trắng.
Quy cách: Net 50Kg/Bao
Xuất xứ: Thái Lan
Lưu trữ, bảo quản: Để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
Ứng dụng:
- Muối NaCl tinh được sử dụng cho các mục đích công nghiệp, từ sản xuất bột giấy và giấy tới việc hãm màu trong công nghệ nhuộm vải hay trong sản xuất xà phòng và chất tẩy rửa.

- Dùng trong ngành thực phẩm, dệt nhuộm,

- Dùng trong Chế biến Thủy Sản..

7. SODIUM TRIPOLYPHOSPHATE_STPP_PHỤ GIA DAI GIÒN 0975.194.557 and 0986.379.129

Mô tả ngoại quan: 

STPP có dạng bột trắng
Công dụng / Ứng dụng: 

STPP được sử dụng như một chất phụ trợ chính cho chất tẩy tổng hợp và xà phòng; chất làm mềm nước cứng, chất thuộc da trong ngành da, chất phụ trợ trong dệt nhuộm; chất phân tán trong dung dịch huyền phù  của đất sét cao lanh, Maggie oxide, Can-xi carbonate và bùn khoan...; chất ngăn thấm dầu trong sản xuất giấy.

Trong công nghiệp thực phẩm STPP được sử dụng như chất làm mềm và chất tăng phẩm chất cho thực phẩm đóng hộp, nước ép trái cây, các thực phẩm từ sữa và đậu nành.

Sodium Tripolyphosphate (STPP) công dụng là giai dòn, giữ nước cho các sản phẩm thủy sản .STPP sử dụng làm giai, dòn các sản phẩm chế biến từ thịt(cá, heo,..)

8. SOdium citrate 0975.194.557 and 0986.379.129

Ứng dụng

Thực phẩm

Citrat natri chủ yếu được sử dụng như một phụ gia thực phẩm E331, thường là cho các hương vị hoặc như một chất bảo quản . Sodium citrate được sử dụng như một chất hương liệu giống soda câu lạc bộ . Sodium citrate là phổ biến như là một thành phần trong Bratwurst , nước giải khátchanh và cây có múi , chẳng hạn như Ting , Chinotto , và một số loại nước ép phun Dương , góp phần với khẩu vị chua cay của họ, và cũng có thể được tìm thấy trong nước uống có năng lượng như Rockstar và Red Bull .

9. SODIUM ERYTHORBATE (E316) CHẤT CHỐNG OXI HÓA

Mô tả ngoại quan: Màu trắng ngã vàng màu đặc trưng

Sodium erythorbate (E316) là sản phẩm chống oxi hóa, qua đó duy trì màu sắc và mùi vị tự nhiên đặc trưng cho từng loại thủy hải sản, đồ hộp, các sản phẩm thịt và nước giải khát.

Công dụng: Sodium erythorbate (E316) Giúp ngăn chặn quá trình oxy hóa. Làm chậm  sự thay đổi của màu sắc, hương vị. Kéo dài thời gian sử dụng cho sản phẩm.duy trì màu sắc hương vị sản phẩm

10. Dextrose Anhydrous (C6H12O6) 0975.194.557 and 0986.379.129

Qui cách: 25 kg/ bao giấy

Xuất xứ: Trung Quốc, Pháp

Công thức hóa học: C6H12O6

Mô tả: Tinh thể bột màu trắng, không mùi vị

Ứng dụng: Dextrose Anhydrous là chất tạo ngọt, dùng như đường hoặc thay thế Dextrose Monohydrate. Nó chủ yếu được sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, thuốc thú y, thủy sản

Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời.

11. Dextrose Monohydrate (Pháp) , Trung Quốc  0975.194.557 and 0986.379.129

Quy cách: 25kg/bao

Xuất xứ: Pháp – Trung Quốc

Mô tả: Dạng tinh thể trắng hoặc dạng bột.

Chúng tôi có các loại: Dextrose monohydrate và dextrose anhydrous của các hãng Roquette - Pháp và Trung Quốc.

Ứng dụng:

Đường được sử dụng làm chất ngọt, và là yếu tố cấu trúc trong thực phẩm.

12. VITAMIN C 0975.194.557 and 0986.379.129

Quy cách: 25kg/thùng

Nước sản xuất: TQ

Hãng sản xuất: Sangdong, Aland Jiangsu,

Ứngdụng:

Dược phẩm, thực phẩm chức năng, VitaminC được bổ sung vào thực phẩm để tăng giá trị dinh dưỡng, nó còn được sử dụng để ngăn chặn quá trình oxy hóa, giúp hương vị và màu sắc không bị biến đổi, thường dùng trong sản xuất đồ đóng lon và trái cây đông lạnh, tránh hiện tượng hóa nâu.

13. Đường Maltodextrine 0975.194.557 and 0986.379.129
Nước SX : Pháp, TQ

Quy cách : Bao 25 kg,

Maltodextrin được chiết xuất từ tinh bột từ của khoai mỳ hoặc củ cải đường khác biệt là tinh bột bắp bằng cách thủy phân. Nó được vứt bỏ những chất buồn phiền ra rồi sau đấy được sấy phun thành item Maltodextrin. 
Maltodextrin thường được sử dụng để phát hành nước ngọt, kẹo, kem, bánh, trà hoà tan, sữa bột... 

14. Sodium benzoate 0975.194.557 and 0986.379.129

Quy cách: 25Kg/bao

Nước sản xuất: Mỹ , TQ

Sodium benzoate, công thức hóa học là C6H5COONa, dạng muối của acid benzoic, có dạng bột trắng, không mùi, có tính tan mạnh trong nước,

dùng làm chất bảo quản trong các loại bánh kẹo, mứt, nước hoa quả, nước ngọt có gas, các loại nước xốt, súp thịt, ngũ cốc, sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm, thủy sản, nước chấm, sữa lên men, cà phê… Ngòai ra còn được dùng trong kem đánh răng, hóa mỹ phẩm, dược phẩm 
15. Sorbitol  0975.194.557 and 0986.379.129

Công thức: C6H14O6

Ngoại quan:  – Loại bột: màu trắng, không mùi, có vị ngọt.– Loại nước: là chất lỏng, hơi sệt, vị đặc trưng.

– Sorbitol là một loại đường đơn. Nhưng nó chỉ có vị ngọt 60% như đường. Soritol là chất ngọt chậm hấp thu, do đó nó không làm tăng lượng insulin như đường và không gây sâu răng.

Hàm lượng : 99.6 %min (loại bột ) hoặc 75% (chất lỏng)

Đóng gói    : 25 kg/ bao dạng sorbitol bột, 275 kg/ phuy dạng lỏng

Xuất xứ       : Sorbitol bột: Roquette (Pháp) , Indonesia

Ứng dụng   :

– Phổ biến trong công nghiệp dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm.

– Là Chất tạo ngọt, chất độn, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

– Chủ yếu làm tá dược dập trực tiếp trong Dược phẩm

– Ngoài ra, sorbitol được sử dụng như một chất làm mềm da trong xà phòng.

16. Tinh Bột Bắp Hàn Quốc 0975.194.557 and 0986.379.129

Quy cách: 25kg/bao

Nước sản xuất: hàn quốc

Hãng sản xuất: cheil jedang CJ

ứng dụng:
dùng trong sản xuất dược phẩm, thực phẩm...

 Thường người ta dùng bột bắp làm đặc, làm chất tạo độ kết dính cho các loại nước sốt, súp, bánh pudding và các loại kem. Bên cạnh đó bột còn được làm bột phụ trợ cho đồ nướng, các loại bánh nướng, bánh quy. Tinh bột bắp được sử dụng như một chất làm đặc trong súp và các thực phẩm khác như nước sốt, nước thịt và trứng. Bên cạnh đó nó còn dùng để sản xuất dextrose acid amin, rượu, bột ngọt.

 Bột Bắp Hàn Quốc 0975.194.557 and 0986.379.129

Tên gọi hóa chất: Corn Starch, bột bắp, tinh bột bắp
Mô tả: Bột mịn màu trắng tinhđược làm từ các nội nhũ (phần lõi của hạt) của hạt bắp/ngô khô.

Quy cách: 25kg/bao

Nước sản xuất: Hàn Quốc

Hãng sản xuất: Cheil Jedang CJ

 Tinh bột bắp dùng để chế biến các loại thức ăn như: Nấu súp, làm nước sốt chưng thịt hoặc cá, các món xào và bánh các loại.

Tinh bột bắplà phụ gia dùng trong thực phẩm để sản xuất bánh, chả, chạo tôm và chạo cá.Dùng bột bắp làm đặc, làm chất tạo độ kết dính cho các loại nước sốt, súp, bánh pudding và các loại kem. Bên cạnh đó bột còn được làm bột phụ trợ cho đồ nướng, các loại bánh nướng, bánh quy. Tinh bột bắp được sử dụng như một chất làm đặc trong súp và các thực phẩm khác như nước sốt, nước thịt và trứng.  Phụ gia dùng sản xuất tương ớt, tương đen, v.v… dùng trong sản xuất dược phẩm.

17.Sucralose 0975.194.557 and 0986.379.129

Quy cách : 1 kg/ bịch

Sản suất : TQ

sucralose gấp 600 lần vị ngọt của đường tự nhiên, kết tinh dạng hạt, dễ tan, không hút ẩm và rất ổn định nhiệt nên được sử dụng trong rất nhiều các sản phẩm thực phẩm 

18. ACID MALIC NAM PHY 0975.194.557 and 0986.379.129

Mô tả ngoại quan: 

Mô tả: Tinh thể bột màu trắng
Công dụng / Ứng dụng:  Công dụng: Giữ được màu sắc tự nhiên của trái cây, chống lại mệt mỏi, bảo vệ gan, thận, tim mạch

Ứng dụng: Dùng trong thực phẩm, nước giải khát

19. Tinh bột biến tính : 0975.194.557 and 0986.379.129

Quy cách: 25kg/bao

Nước sản xuất: Pháp

Trong ẩm thực

– Hình thành một lớp vỏ cứng trên một số loại bánh kẹo.

– Làm đặc các món súp.

– Giúp các loại thực phẩm dạng bột khi trộn khi bị đóng cục.

– Giúp một số loại thức ăn dễ dàng hoàn tan ngay cả trong điều kiện nước lạnh hoặc các Trong công nghiệp Tinh bột biến tính được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp sản xuất giấy, keo dán, thực phẩm chế biến.

20. Coca  Amidopropyl Betain(CAB) 0975.194.557 and 0986.379.129

Mã sản phẩm:

Quy cách: 200kg/phuy

Nước sản xuất: Đức,malaysia, indosia

Hãng sản xuất: Basf

Ứng Dụng;
       CAb nó dùng để tăng độ đậm đặc và làm giảm thành phần gây kích ứng có trong dầu gội,

     Ngoài ra còn có những ứng dụng trong các lĩnh vực khác như: ü Trong công nghiệp dệt nhuộm: Chất làm mềm sợi vải, chất trợ nhuộm.. ü Trong công nghiệp thực phẩm: Chất nhủ hóa cho bánh kẹo, bơ sữa và đồ hộp... ü Trong công nghiệp mỹ phẩm: Chất tẩy rửa, nhũ hóa, chất tạo bọt.. ü Trong ngành in: Chất trợ ngấm và chất phân tán mực in... ü Trong nông nghiệp: Chất để gia công thuốc bảo vệ thực vật... 

21. CDE - Coco Diethanolamide 0975.194.557 and 0986.379.129

Quy cách: 120kg/phuy

Nước sản xuất: Thai Lan Malaysia

Hãng sản xuất: Basf

22. SUPER PEARL (NHŨ BẠC) 0975.194.557 and 0986.379.129

Quy cách: 50kg/thùng

Nước sản xuất: TQ

Hãng sản xuất: Sinopol Japan

23. EDTA 2NA 0975.194.557 and 0986.379.129

Quy cách: 25kg/bao

Nước sản xuất: Hà Lan

Hãng sản xuất: TQ

-Trọng lượng phân tử: 280
- Dạng bột trắng, không mùi, tan trong nước.

ỨNGDỤNG: EDTA dùng để cô lập các ion kim loại, làm cho các ion này không tác dụng được vớicác hợp chất khác. Cụ thể nó có thể liên kết với các kim loại như Nickel, đồng,sắt, không cho chúng phản ứng với các thành phần khác trong sản phẩm. EDTA còndùng cho các trường hợp bị nhiễm độc chì, thủy ngân ở người; cô lập canxi,magiê trong nước cứng, tránh để chúng kết hợp với các thành phần trong bột giặttạo thành những cặn bẩn không tan bám dính vào quần áo ...

Ngoài ra, EDTA còn được ứng dụng trong phân bón nông nghiệp (dùng để tạo chelat (phứcchất) ngăn kết tủa các kim loại nặng trong môi trường nước).

24. Vitamin D3 1,0 MIU Dầu 0975.194.557 and 0986.379.129

Quy cách: 5kg/can 20kg/thùng

Nước sản xuất: Thụy Sỹ Đức

Hãng sản xuất: DSM BASF

Giá:0975.194.557 OR 0986.379.129

Tình trạng: Còn hàng

25. Vitamin A Palmitat Dầu 0975.194.557 and 0986.379.129

Quy cách5kg/can 20kg/thùng

Nước sản xuất: Thụy sỹ Đức

Hãng sản xuất: DSM BASF

Giá:0975.194.557 OR 0986.379.129

26. Vitamin E Dầu 0975.194.557 and 0986.379.129

Quy cách: 20kg/thùng - 5kg/can

Nước sản xuất: THỤY SĨ, ĐỨC

Hãng sản xuấtBasf, DSM

Giá:0975.194.557 or 0986.379.129

ỨNGDỤNG: Dùng trong dược phẩm,mỹ phẩm, VitaminE là tên gọi chung để chỉ hai lớp các phân tử (bao gồm các tocopherol vàcác tocotrienol) có tính hoạt động vitamin E trong dinh dưỡng. Vitamin E không phải là tên gọi cho một chất hóa học cụ thể, mà chính xác hơn là cho bất kỳ chất nào có trong tự nhiên mà có tính năng vitamin E trong dinh dưỡng. Chức năng chính của α-tocopherol trong cơ thể người dường như là của một chất chống ôxi hóa.

27. VITAMIN C  0975.194.557 and 0986.379.129

Quy cách: 25kg/thùng

Nước sản xuất: TQ

Hãng sản xuất:  Aland Jiangsu,

Giá:0975.194.557 or 0986.379.129

Hiện nay, chúng tôi cung cấp vita C của Jiangsu Jiansang (thường gọi là thùng xanh,trong thùng có 1 lớp giấy bạc để bảo vệ.)

Ứngdụng: Dược phẩm, thực phẩm chức năng, VitaminC được bổ sung vào thực phẩm để tăng giá trị dinh dưỡng, nó còn được sử dụng để ngăn chặn quá trình oxy hóa, giúp hương vị và màu sắc không bị biến đổi, thường dùng trong sản xuất đồ đóng lon và trái cây đông lạnh, tránh hiện tượng hóa nâu.

28. Aerosil 200 0975.194.557 and 0986.379.129

Quy cách: 10kg/bao

Nước sản xuất: Đức

Hãng sản xuất: Wacker Hdknzo

 Giá:0975.194.557 or 0986.379.129

29. Ca Cao 0975.194.557 and 0986.379.129

Quy cách: 25 kg/bao

Nước sản xuất: Malaisia , Indonexia

Hãng sản xuất: Favorich

 Giá:0975.194.557 or 0986.379.129

30. Lucarotin 30SUM 0975.194.557 and 0986.379.129

Quy cách: 1kg/lon 10kg/thùng

Nước sản xuất: Đức

Hãng sản xuất:

Giá: LH: 0986.379.129

31. Vị Ngọt Tố (Saccharin 30%) 0975.194.557 and 0986.379.129

Quy cách: 20kg/bao 25kg/thùng

Nước sản xuất: TQ

Hãng sản xuấtMintal DADI

32.Vitamin b2 0975.194.557

Nước sản suất : Ấn độ

Quy cách : 1 ký / bịch ,

33. GELATINE 80 125 250 Blum 0975.194.557 and 0986.379.129

Mã sản phẩm:0975.194.557

Quy cách: 25kg/bao

Nước sản xuất: Pháp

Hãng sản xuất: Rousselot

Tên thường gọi: keo da, Gelfoam, Puragel

- Mô tả: gelatine ở dạng hạt màu vàng nhạt tới trong suốt;
 Ứng dụng :
•         gelatine được sử dụng như chất đông, chất gây lắng trong thực phẩm.
•         Dùng như chất thay thế cao su, keo dán, xi măng, mực in, lụa nhân tạo,
•         Là chất tạo kết dính trong diêm quẹt
•         Bộ lọc sáng cho đèn thủy ngân.
Trong thực tế, tại thị trường Việt Nam, gelatine được ứng dụng rộng rãi trong thực phẩm: làm kẹo cứng, kẹo mềm, rau câu mềm.
Một ứng dụng không kém phần quan trọng khác là làm "bao phim" (bạn có bao giờ thấy viên thuốc dầu cá Vitamin D ,vitamin E có lớp vỏ bọc bằng gelatine.)

34. Sodium Erythorbate 0975.194.557 and 0986.379.129


Quy cách: 25kg/thùng

Nước sản xuất: NHẬT

Hãng sản xuất: FUSO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lượt xem151
Ngày đăng08-05-2017
Nơi đăngHà Nội